Xe Nâng Dầu 2,5 Tấn Maximal FD25 là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất tại nhà máy xe nâng Hyster-Yale Maximal Trung Quốc. Đây cũng là nhà máy sản xuất xe nâng Yale, xe nâng HYSTER của Mỹ.
Xe Nâng Dầu 2.5 Tấn Maximal FD25
Do sự phù hợp về sức nâng và độ ổn định trong nhiều năm sử dụng nên xe nâng dầu Maximal được tin cậy. Xe nâng Maximal FD25 được công ty VIETSTANDARD nhập khẩu và bán trên toàn quốc từ 2016 tới nay.

Ưu Điểm Của Xe Nâng Dầu 2.5 Tấn Maximal FD25
Phanh tay mới có nút trợ lực, giúp giảm lực khi kéo phanh. Kích thước của vô lăng lái giảm giúp lái xe linh hoạt hơn. Vô lăng lái có thể điều chỉnh góc nghiêng tới 8 độ, kéo ra vào thò thụt.
Ghế lái thiết kế công thái học giúp bảo vệ cột sống người lái xe nâng ôm lưng và êm. Chân phanh có hỗ trợ bộ giảm chấn giống xe ô tô con. Do đó, phanh nhẹ và chính xác hoàn toàn không bị cứng chân.

Hộp số Power shift
Hộp số Power shift tiên tiến giúp việc tiến lùi xe linh hoạt. Hệ thống OPS kiểm soát an toàn, tránh những tai nạn đáng tiếc do tài xế bất cẩn. Nó cũng giúp tiết kiệm dầu nhiên liệu, dầu máy, dầu thủy lực...
Cứ hình dung nếu không có hệ thống này, mỗi sáng hoặc chiều xe nổ lãng phí 15 phút khi không có tài xế trên xe, một ngày lãng phí 30 phút, một tháng sẽ mất 13 giờ, một năm mất 156 giờ.

Trong cả vòng đời sản phẩm 10 năm, sẽ lãng phí 1,560 giờ. Nếu chỉ tính tiền dầu Diesel thôi cũng đã mất 25 triệu. Chưa kể có hệ thống OPS sẽ ngăn ngừa hiệu quả các tai nạn đáng tiếc đối với người lái, xe nâng, kho bãi.

Hệ thống OPS
Việc Hyster-Yale Maximal cho áp dụng hệ thống OPS là xuất phát từ thực tế. Vừa an toàn, vừa đem lại hiệu quả kinh tế cho chủ xe. Cabin thiết kế bán nguyệt, chịu được các va đập mạnh, bảo vệ tối đa tài xế xe nâng.
Xích tải được thiết kế gọn, sát trụ lái khác với các dòng xe nâng Trung Quốc. Do đó, tăng tầm nhìn cho lái xe nâng.

Hệ thống đèn LED
Hệ thống đèn LED xe nâng giúp tăng khả năng chiếu sáng, tăng tuổi thọ ắc quy. Màn hình điều khiển điện tử hiển thị đa chức năng. Với màn hình này lái xe nâng sẽ kiểm soát tốt các thông số. Đồng thời, màn hình điện tử cũng tăng khả năng quan sát khi làm tối.
Thiết kế linh hoạt
Thiết kế đuôi hình giọt nước, giảm góc quay xe nên linh hoạt. Thiết kế bậc lên xuống chống trượt. Khoảng để chân rộng rãi, đỡ mỏi chân và lưng khi vận hành.

Xi lanh nâng là công nghệ xi lanh trong khác với nhiều hãng xe Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc. Vì vậy, Hyster-Yale Maximal bảo vệ xi lanh tốt hơn. Thiết kế này cũng giúp tăng sự ổn định khi vận hành và không gian cho tài xế.
Tiêu chuẩn Euro 3
Động cơ sử dụng 100% tiêu chuẩn Euro 3 chứ không dùng Euro 1 hay 2 nữa. Qua đó, giúp tiết kiệm dầu, giảm ô nhiễm tiếng ồn và khí thải. Khoang động cơ cũng được tăng cường lớp chống ồn và cách nhiệt.

| Mẫu xe | FD20T | FD25T | FD30T | FD35T | ||||
| Mã hàng | AWE5/AWO5/AGJ5 | |||||||
| Loại nhiên liệu | Diesel | |||||||
| Sức nâng | kg | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | |||
| Tâm tải | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
| Chiều cao nâng | mm | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | |||
| Góc nghiêng trụ nâng | Trước/Sau | Độ | 6/12 | 6/12 | 6/12 | 6/12 | ||
| Càng nâng | Dài×Rộng×Dày | mm | 1070×122×40 | 1070×122×40 | 1070×125×45 | 1070×130×50 | ||
| Phạm vi điều chỉnh | mm | 250-1000 | 250-1000 | 250-1060 | 260-1060 | |||
| Khoảng cách từ tâm bánh trước tới giá nâng | mm | 475 | 475 | 490 | 501 | |||
| Khoảng cách từ tâm bánh sau tới đuôi xe | mm | 485 | 544 | 543 | 623 | |||
| Chiều cao tối thiểu tới trụ nâng | Không tải | mm | 130 | 130 | 155 | 155 | ||
| Có tải | mm | 120 | 120 | 145 | 145 | |||
| Chiều cao tối thiểu tới gầm xe | Không tải | mm | 125 | 125 | 145 | 145 | ||
| Có tải | mm | 115 | 115 | 130 | 130 | |||
| Kích thước tổng thể | Chiều dài không tính càng nâng | mm | 2560 | 2620 | 2704 | 2804 | ||
| Chiều rộng | mm | 1150 | 1150 | 1210 | 1210 | |||
| Chiều cao chung | Chiều cao tới nóc cabin | mm | 2180 | 2180 | 2205 | 2205 | ||
| Trụ nâng | mm | 2010 | 2010 | 2150 | 2150 | |||
| Chiều cao khi nâng trụ | mm | 3990 | 3990 | 4100 | 4100 | |||
| Góc quay xe | mm | 2180 | 2230 | 2450 | 2520 | |||
| Khoảng cách trục | mm | 1600 | 1600 | 1700 | 1700 | |||
| Chiều cao tới chốt kéo xe | mm | 250 | 250 | 480 | 480 | |||
| Chiều cao tự mặt ghế tới nóc cabin | mm | 1100 | 1100 | 1100 | 1100 | |||
| Áp suất lốp | Trước | MPa | 0.86 | 0.86 | 0.97 | 0.97 | ||
| Sau | MPa | 0.86 | 0.86 | 0.79 | 0.79 | |||
| Mép lốp | Trước | mm | 890 | 890 | 1000 | 1000 | ||
| Sau | mm | 920 | 920 | 970 | 970 | |||
| Chiều cao tới tâm lốp | Không tải | Trước | mm | 320 | 320 | 345 | 345 | |
| Sau | mm | 250 | 250 | 260 | 260 | |||
| Không tải | Trước | mm | 310 | 310 | 330 | 330 | ||
| Sau | mm | 265 | 265 | 280 | 280 | |||
| Tốc độ | Di chuyển (Không/Có tải) | km/giờ | 18/17.5 | 18/17.5 | 19/18 | 19/18 | ||
| Khi nâng (Không/Có tải) | mm/giây | 640/610 | 640/610 | 550/520 | 430/410 | |||
| Khi hạ (Không/Có tải) | mm/giây | 380/420 | 380/420 | 400/380 | 400/380 | |||
| Thanh kéo cực đại (Không/Có tải) | KN | 15/17 | 15/17 | 15/17 | 15/17 | |||
| Khả năng vượt dốc (Không/Có tải) | % | 20 | 20 | 20 | 20 | |||
| Phanh đỗ xe | % | 15 | 15 | 15 | 15 | |||
| Cự li phanh cho phép | m | ≤6 | ≤6 | ≤6 | ≤6 | |||
| Áp suất hệ thống | MPa | 20 | 20 | 20 | 20 | |||
| Trọng lượng xe | kg | 3300 | 3590 | 4300 | 4680 | |||
| Phân bổ trọng lượng | Không tải | Trước | kg | 4630 | 5320 | 6495 | 7275 | |
| Sau | kg | 670 | 770 | 805 | 905 | |||
| Có tải | Trước | kg | 1500 | 1630 | 1800 | 1950 | ||
| Sau | kg | 1800 | 1960 | 2500 | 2730 | |||
Những cải tiến của Maximal FD25 là so với xe nâng Trung Quốc, Đài Loan hay thậm chí một vài mẫu xe Hàn Quốc.

Câu hỏi thường gặp về Maximal FD25 FAQ
Maximal FD25 có chiều cao nâng như thế nào?
Theo thông số công bố, chiều cao nâng của sản phẩm là mm. Giá trị này nên được đối chiếu với điều kiện làm việc thực tế trước khi lựa chọn cấu hình phù hợp.
Maximal FD25 có chiều cao tối thiểu tới trụ nâng như thế nào?
Dữ liệu kỹ thuật ghi nhận chiều cao tối thiểu tới trụ nâng của sản phẩm là Không tải. Người mua nên so sánh số liệu này với yêu cầu sử dụng thực tế để chọn đúng quy cách.

Maximal FD25 có chiều cao tối thiểu tới gầm xe như thế nào?
Về chiều cao tối thiểu tới gầm xe, sản phẩm có cấu hình Không tải. Cần xác nhận lại thông số này với nhà cung cấp theo đúng phiên bản máy trước khi đặt hàng.
Liên hệ mua sản phẩm
🏡 Máy Công Nghiệp Tín Phát & VIETSTANDARD | Kho Bãi Toàn Quốc Bắc - Trung - Nam
🔶 Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline để chúng tôi phục vụ quý khách được tốt hơn
🏗 Trụ sở chính: LK6-37, KĐT An Hưng, Phường Dương Nội, TP. Hà Nội
🌿 Tiết kiệm năng lượng - Thân thiện môi trường.
✅ Hóa đơn chứng từ CO, CQ đầy đủ
✅ Kho bãi toàn quốc - giao xe ngay
✅ Bảo hành: 12 tháng
📞 Mua xe: 098.626.3456 (Zalo, whatsapp)
⚙️ Sửa chữa, phụ tùng: 0917.414.969
📧 anh.ht@vietstandard.vn
🔄 Wechat: AndyHoang34566868999
🌐 www.vietstandard.vn
❤️ Trân trọng cảm ơn quý khách hàng !








Vietstandard –
Xe nâng với thiết kế rất thông minh