Xe Nâng Gas/LPG 2-3,5 Tấn Maximal

5.00 trên 5

Xe nâng Gas/LPG Maximal 2.0-3.5 tấn có thiết kế hoàn toàn dựa trên bản quyền mua từ KOMATSU.Trục lái có độ bền cao: Việc thiết kế tách biệt trục lái ra khỏi hộp số giúp giảm thiểu tối đa rung động, dễ dàng trong việc bảo trì, bảo dưỡng.


Hotline Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline : 098.626.3456 để được tư vấn và báo giá sản phẩm !

  • Mô tả

Mô tả

Kết hợp với hệ thống phanh ướt, giúp người lái xe vận hành xe an toàn, hiệu quả. Ngoài ra, do các đĩa phanh được ngâm trong dầu và chống bụi bẩn nên hiệu quả phanh và tuổi thọ của phanh tăng hơn trước.

Xe nâng Gas/LPG Maximal FG35

Xe nâng Gas/LPG Maximal FG35

Khoang lái được thiết kế mới tạo cho người lái cảm thấy thoải mái trong mọi thao tác hoạt động của xe, tăng tầm nhìn và khả năng quan sát. Màn hình LCD 3,5 ” để tiện cho lái xe và dễ dàng xem thông tin. Không gian rộng rãi cho người lái với không gian di chuyển chân được mở rộng thoải mái cho người có chiều cao tới 1.9 m. Vì thế, giảm mệt mỏi và tăng sự thoải mái cho lái xe qua đó tăng an toàn.

Xe nâng Gas/LPG Maximal có nhiều ưu điểm:

Xe nâng Gas/LPG 3,5 tấn Maximal FG35

Xe nâng Gas/LPG 3 tấn Maximal FG30

Hệ thống treo kép với cabin bảo vệ được đặt nổi hoàn toàn trên mặt chassi. Các lò xo và cao su giảm chấn làm giảm đáng kể sự rung lắc trên cabin. Một thay đổi quan trọng, đến từ thiết kế bệ đỡ động cơ; Bệ đỡ dạng thang với các lớp đệm cao su giảm chấn được tăng cường; Vì vậy, xe chạy êm hơn nhiều, vừa giảm tiếng ồn vừa giảm rung chấn. Phanh tay mới với nút trợ lực, làm giảm mệt mỏi khi kéo nhả. Kích thước của vô lăng lái giảm 11%, giúp lái xe vận hành nhẹ nhàng hơn rất nhiều.

Bánh lái được thiết kế với góc quay lớn hơn, tăng một góc tới 8 độ. Do đó, tiến hay lùi xe ở không gian hẹp trở lên rất dễ dàng.Vị trí chân phanh đượ mở rộng về phía trước cho phép có nhiều chỗ và thoải mái hơn cho chân của lái xe.

Các trang bị an toàn và tiên tiến của xe nâng Gas/LPG Maximal:

  • Cabin chống va đập mạnh bảo vệ tối đa người lái.
  • Hệ thống kiểm soát an toàn chủ động OPS. Hệ thống này giúp tiết kiệm dầu nhiên liệu, đồng thời bảo vệ an toàn cho người lái và xưởng.
  • Hộp số điện tiên tiến giúp vận hành rất linh hoạt và chính xác.
  • Xi lanh nâng trong: giúp bảo vệ xi lanh bền hơn. Tăng không gian cho tài xế giúp lái thuận tiện và an toàn. Đồng thời, sức nâng lớn hơn so với công nghệ xi lanh ngoài của xe nâng Trung Quốc.

Thông số kỹ thuật xe nâng Gas/LPG Maximal:

1
Mẫu xe
 

FGL20T
FGL25T
FGL30T
FGL35T
2
Loại
 

AWA5
3
Nhiên liệu
 

LPG
4
Sức nâng
kg
2000
2500
3000
3500
5
Tâm tải
mm
500
500
500
500
6
Chiều cao nâng tiêu chuẩn
mm
3000
3000
3000
3000
7
Góc nghiêng trụ
Trước/Sau
Độ
6/12
6/12
6/12
6/12
8
Càng nâng
D×R×Dày
mm
1070×122×40
1070×122×40
1070×125×45
1070×130×50
9
Phạm vi điều chỉnh
mm
250-1000
250-1000
250-1060
260-1060
10
Khoảng cách tâm bánh trước đến đầu xe
mm
475
475
490
501
11
Khoảng cách tâm bánh xe đến đuôi xe
mm
485
544
543
623
12
Khoảng sáng gầm (tới mặt dưới trụ)
Khônng tải
mm
130
130
155
155
13
Có tải
mm
120
120
145
145
14
Khoảng sáng gầm (tới mặt dưới thân xe)
Không tải
mm
125
125
145
145
15
Có tải
mm
115
115
130
130
16
Kích thước bao
Overall length(without forks)
mm
2560
2620
2704
2804
17
Chiều rộng
mm
1150
1150
1210
1210
18
Chiều cao tổng
chiều cao cabin
mm
2180
2180
2205
2205
19
Trụ nâng khi chưa nâng
mm
2010
2010
2150
2150
20
Trụ nâng khi nâng
mm
3990
3990
4100
4100
21
Bán kính quay nhỏ nhất
mm
2180
2230
2450
2520
22
Khoảng cách trục
mm
1600
1600
1700
1700
23
Chiều cao chốt kéo từ mặt đất
mm
250
250
480
480
24
Chiều cao từ ghế tới mặt trong cabin
mm
1100
1100
1100
1100
25
 Áp suất lốp
Trước
MPa
0.86
0.86
0.97
0.97
26
Sau
MPa
0.86
0.86
0.79
0.79
27
Mép lốp
Trước
mm
890
890
1000
1000
28
Sau
mm
920
920
970
970
29
Chiều cao tâm lốp từ mặt đất
Không tải
Trước
mm
320
320
345
345
30
Sau
mm
250
250
260
260
31
Có tải
Trước
mm
310
310
330
330
32
Sau
mm
265
265
280
280
33
Tốc độ
Di chuyển (Không tải/Có tải)
km/h
18/17.5
18/17.5
19/18
19/18
34
Nâng (Không tải/Có tải)
mm/sec
640/610
640/610
550/520
430/410
35
Hạ (Không tải/Có tải)
mm/sec
380/420
380/420
400/380
400/380
36
Lực kéo lớn nhất (Không tải/Có tải)
KN
15/17
15/17
15/17
15/17
37
Khả năng leo dốc (Không tải/Có tải)
%
20
20
20
20
 

Độ nghiêng phanh đỗ xe cho phép
%
15
15
15
15
38
Khoảng cách phanh
m
≤6
≤6
≤6
≤6
39
Áp suất làm việc
MPa
20
20
20
20
40
Tự trọng xe
kg
3300
3590
4300
4680
41
Phân bổ trọng lượng
 

Có tải
Trước
kg
4630
5320
6495
7275
42
Sau
kg
670
770
805
905
43
Không tải
Trước
kg
1500
1630
1800
1950
44
Sau
kg
1800
1960
2500
2730
Chi tiết xin hãy liên hệ đại lý gần nhất hoặc hotline: 098.626.3456