Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal

Xe Nâng Dầu 25-46 Tấn Maximal sử dụng động cơ xăng gas chuyên dùng cho những việc nâng hạ phức tạp tại những vị trí yêu cầu cao về môi trường nhưng vẫn đảm bảo tính hoạt động liên tục.

lien he vietstandard Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline : 098.626.3456 để được tư vấn và báo giá sản phẩm !
  • Mô tả

Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal được sản xuất bởi tập đoàn xe nâng đầu tiên của Mỹ là Hyster-Yale. Xe nâng Maximalđược sản xuất tại Trung Quốc. Đây là xe nâng hàng cao cấp cân bằng giữa chất lượng sản phẩm, thiết kế tiên tiến, giá thành cạnh tranh.

Xe nâng Maximal 32 tấn

Xe nâng Maximal 32 tấn

Xe nâng dầu diesel Maximal 28.0-32.0 tấn được sản xuất bởi tập đoàn xe nâng Hyster-Yale. Ưu điểm của xe nâng động cơ xăng là thời gian làm việc được lâu, có thể làm việc liên tục 3 ca mà không làm giảm hiệu suất công việc, môi trường làm việc đa dạng.Giảm đáng kể lượng khí thải so với xe dầu cùng loại và giảm đáng kể tiếng ồn.Loại xe này được sử dụng khá phổ biến, dễ sửa chữa như xe nâng động cơ dầu.​

Xe nâng 32 tấn Maximal FD32T

Xe nâng 32 tấn Maximal FD32T

Thông số kỹ thuật xe nâng tải trọng lớn Maximal

Tổng quát
1
Model
FD280TX-MWT3
FD300TX-MWT3
FD280T-MWT3
FD300T-MWT3
FD320T-MWT3
2
Loại động cơ
Diesel
3
Tải trọng nâng
kg
28000
30000
28000
30000
32000
4
Tâm tải trọng
mm
900
1220
Đặc tính và kích thước
5
Chiều cao nâng
mm
4000
4000
6
Góc nghiêng khung
Trước/Sau
Độ
6°/12°
6°/12°
7
Càng
L×W×T
mm
1800×300×105
1800×300×105
2440×300×110
2440×320×110
2440×320×110
8
Phạm vi điều chỉnh
mm
1040-2660
1500-3120
9
Khoảng dịch giá lớn nhất
mm
810(±405)
810(±405)
10
Khoảng sáng phía trước (tâm bánh đến mặt càng)
mm
1200
1260
11
Khoảng sáng phía sau
mm
1200
1260
12
Khoảng sáng gầm(dưới trụ nâng)
mm
300
300
13
Kích thước tổng thể
Chiều dài tổng thể(bao gồm càng)
mm
8600
9740
14
Chiều rộng tổng thể
mm
3020
3420
15
Chiều cao tổng thể
Cabin lái
mm
3580
3800
16
trụ nâng
mm
4250
4300
17
Chiều cao trụ nâng cao nhất
mm
6270
6550
18
Bán kính quay nhỏ nhất (bên ngoài)
mm
6100
6800
19
Lốp
trước
14.00-24-28PR
14.00-24-28PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
20
Sau
14.00-24-28PR
14.00-24-28PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
21
Khoảng cách tâm lốp
Trước
mm
2200
2490
22
Sau
mm
2300
2470
23
Khoảng cách trục
mm
4500
4800
Hiệu suất
24
Tốc độ
Di chuyển (không tải)
km/h
28
26
25
Nâng (có tải)
mm/s
300
300
270
270
260
26
Hạ (có tải)
mm/s
330
310
27
Lực kéo tối đa (có tải)
KN
160
250
28
Khả năng leo dốc tối đa (có tải)
%
25
20
Tải trọng
29
tự trọng
kg
36000
36200
41000
42500
44000
30
Phân bố trọng lượng
có tải
trục trước
kg
59170
62100
63700
66750
70300
31
Trục sau
kg
4830
4100
5300
5750
5700
32
không tải
Trục trước
kg
18100
18100
21000
21000
21500
33
Trục sau
kg
17900
18100
20000
21500
22500
Công suất
34
ắc quy
điện áp/công suất
V/Ah
2×12/120
Truyền tải
35
Động cơ
Model
QSC8.3
36
Nhà sản xuất
Cummins
37
Công suất đầu ra/r.p.m.
kw
176/2200
38
Mô-men xoắn/r.p.m.
N·m
1085/1500
39
Số xylanh
6
40
Đường kính×Khoảng di chuyển
mm
117×135
41
Dung tích
L
8.3
42
Dung tích bình chứa nhiên liệu
L
250
43
Truyền tải
Nhà sản xuất
ZF
44
Loại
3WG211
45
Tầng nâng
Trước/Sau
3/3
46
Trục lái
Nhà sản xuất
KESSLER
47
Phanh làm việc
Phanh ướt đã đĩa (Wet Multi-disk Brake)
48
Phanh đậu xe
Phanh đĩa Caliper
49
Áp suất thủy lực
Mpa
21
Xe nâng 32 tấn Maximal FD32T

Xe nâng 32 tấn Maximal FD32T

Các bài viết nhiều người quan tâm

Xe nâng 32 tấn Maximal FD32T

Xe nâng 32 tấn Maximal FD32T

Liên hệ mua hàng

  • Chi tiết vui lòng liên hệ đại lý gần nhất trên toàn quốc. Thông tin các đại lý tại chân trang website.
  • Hoặc hotline 0986263456 để được tư vấn tận tình.
  • Email: anh.ht@vietstandard.vn hoặc admin@vietstandard.vn


1 đánh giá cho Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal

5.00 1 đánh giá của khách hàng
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Lưu ý: Để đánh giá được duyệt, quý khách vui lòng tham khảo Trang chủ
    1. Vietstandard Đã mua tại www.vietstandard.vn

      5 trên 5

      Rất khủng