Lựa chọn xe nâng điện hay xe nâng Gas/LPG là câu hỏi không phải khách hàng nào cũng trả lời được ngay. Đặc biệt, từ 2021 thì các mẫu xe nâng điện Lithium được giới thiệu nhiều hơn tại Việt Nam. Do đó, khách hàng có thêm căn cứ để đưa ra quyết định của mình.
Ưu nhược điểm so sánh giữa xe nâng Gas/LPG với xe nâng điện
Xe nâng Gas/LPG và xe nâng điện có nhiều ưu điểm cho môi trường. Tuy nhiên, xe nâng điện có nhiều ưu điểm vượt trội cả về tính năng và chi phí. Trong bài viết này chúng tôi xin giới thiệu so sánh giữa xe nâng điện hay Gas/LPG.
Xe Nâng điện 1.8 Tấn Imow Ngồi Lái
Xe Nâng Điện Và Xe Nâng LPG
Xe nâng điện
Ưu điểm xe nâng điện
Nhược điểm xe nâng điện
Tuổi thọ dài hơn xe động cơ đốt trong.
Chi phí vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng thấp nhất
Gần như không cần duy tu, bảo dưỡng trừ bình ắc quy
Trọng tâm thấp, kích thước nhỏ nên vận hành dễ và ổn định nhất.
Thân thiện với môi trường sử dụng (trừ ắc quy sau khi loại bỏ)
Ắc quy chì axit chỉ dùng được trong môi trường ít ẩm, không nước
Chi phí đầu tư ban đầu lớn nhất.
Cần trang bị khu vực sạc và châm nước bình ắc quy.
Yêu cầu mức độ tuân thủ công nghiệp của người vận hành. Ví dụ, trong bảo dưỡng và thời gian sạc bình.
Thời gian sạc đầy bình yêu cầu 6-8 giờ “liên tục”.
Xe Nâng Gas/LPG
Ưu điểm xe nâng Gas/LPG
Nhược điểm xe nâng Gas/LPG
Khí thải ít carbon và lưu huỳnh
Tiếp nhiên liệu trong 5 phút
Không ăn mòn, ít độc hại, không phụ gia
Chỉ số Octan = 108 ron cao nên dễ đề nổ và cho hiệu suất làm việc cao.
Sử dụng được cả trong và ngoài trời.
Phân loại “nguy hiểm” do nguy cơ cháy nổ.
LPG nặng hơn không khí nên có thể gây ngạt hoặc cháy.
Chi phí sửa chữa bảo dưỡng cao và khá phức tạp nhất.
Gas/LPG đắt hơn các nhiên liệu xăng, dầu.
Chi phí bán lại thấp nhất và khó bán nhất.
Chưa có đồng hồ chính xác để xác định “chất lượng & số lượng gas” trong bình.
Công tắc áp suất báo hết gas chỉ hiển thị trước 5-20 giây nên khó khăn cho kiểm soát trước thay gas. Đồng thời, có thể gây khó khăn khi đang nâng hàng mà hết gas. Dẫn đến thường thay bình gas sớm dẫn tới lãng phí nếu không kiểm soát trọng lượng bình sau thay.
So Sánh Xe Nâng Điện & LPG
Chỉ tiêu so sánh xe nâng 2 tấn
Nhiên liệu tiêu thụ/ca làm việc
41 kw
6 gallons
Chi phí/đơn vị nhiên liệu
$0.010 per CAGE
$2.50 per gallon
Chi phí trên ca 8 giờ, USD
4,1
20
Số ca làm việc/năm
260
260
Chi phí nhiên liệu hàng năm, USD
1066
5200
Mức tiết kiệm/260 giờ làm việc
4134
Chi phí nạp/ca 8 giờ, USD
1,5-4,5
18-25
Video Xe Nâng
Liên hệ mua sản phẩm
🏡 Máy Công Nghiệp Tín Phát & VIETSTANDARD | Kho Bãi Toàn Quốc Bắc – Trung – Nam 🔶 Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline để chúng tôi phục vụ quý khách được tốt hơn 🏗 Trụ sở chính: LK6-37, KĐT An Hưng, Phường Dương Nội, TP.Hà Nội. 📞 Mua xe: 098.626.3456 ⚙️ Sửa chữa, phụ tùng: 0917.414.969 📧 anh.ht@vietstandard.vn 🌐 www.vietstandard.vn ❤️ Trân trọng cảm ơn quý khách hàng !
Công Ty Tnhh Dịch Vụ Công Nghệ Vietstandard
Chuyên gia / Phân phối chính hãng
VietStandard cung cấp xe nâng dầu, xe nâng điện, xe nâng tay điện, xe nâng điện đứng lái và thiết bị công nghiệp cho nhà máy, kho vận và doanh nghiệp sản xuất. Cam kết sản phẩm chính hãng, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp và phụ tùng thay thế sẵn có - hóa đơn VAT và CO, CQ đầy đủ !