Xe Nâng Reach Truck Điện 1.6 Tấn CQD16RVF2 Nâng Cao 9.5m Ắc Quy 48V vận hành điện, tải trọng 1.6 – 2.0 tấn, nâng tối đa 9500 mm và dùng ắc quy 48V. Cấu hình ngồi lái, chiều rộng 1270 mm, bán kính lối đi 2873 mm, phù hợp kho giá cao, lối hẹp, thao tác cần độ chính xác.
Nội dung bài viết
- Thông số kỹ thuật và cấu hình vận hành
- Thông số kỹ thuật Xe Nâng Reach Truck Điện 1.6 Tấn CQD16RVF2 Nâng Cao 9.5m Ắc Quy 48V
- Khung gầm, bánh xe và độ ổn định
- Đặc điểm mast, thủy lực và điều khiển
- Độ nhìn và độ chính xác khi xếp kệ
- Năng lượng, phanh và cấu hình tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về CQD16RVF2
- CQD16RVF2 có thể nâng cao đến mức nào?
- Nên chọn ắc quy 48V dung lượng nào cho CQD16RVF2?
- CQD16RVF2 khác gì khi so với xe nâng reach truck 2 tấn?
- Video Xe Nâng Reach Truck Điện 1.6 Tấn CQD16RVF2 Nâng Cao 9.5m Ắc Quy 48V
- Liên hệ mua sản phẩm
Thông số kỹ thuật và cấu hình vận hành
CQD16RVF2 dùng truyền động điện, người vận hành ngồi lái, trọng lượng khai thác 3741 kg và chiều dài tổng thể 2515 mm. Cấu hình càng 2A, khoảng cách càng 200/770 mm, nâng tự do 1712 mm và chiều cao nâng tối đa 9500 mm.

Thông số kỹ thuật Xe Nâng Reach Truck Điện 1.6 Tấn CQD16RVF2 Nâng Cao 9.5m Ắc Quy 48V
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | CQD16RVF2 |
| Kiểu truyền động | Điện |
| Kiểu vận hành | Ngồi lái |
| Tải trọng nâng | 1.6 – 2.0 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 9500 mm |
| Nâng tự do | 1712 mm |
| Chiều cao mast khi hạ | 3219 mm |
| Chiều cao tổng thể | 8565 mm |
| Chiều cao cabin | 2213 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2515 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 1445 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1270 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1454 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới mast khi có tải | 60 mm |
| Khoảng sáng gầm tại tâm trục cơ sở | 70 mm |
| Tốc độ di chuyển có tải/không tải | 10/11 km/h |
| Tốc độ nâng có tải/không tải | 0.35/0.5 m/s |
| Tốc độ hạ có tải/không tải | 0.41/0.38 m/s |
| Khả năng leo dốc có tải/không tải | 10/15 % |
| Phanh làm việc | Điện từ |
| Phanh đỗ | Điện từ |
Chiều cao nâng 9500 mm quyết định khả năng xếp dỡ tầng cao, còn nâng tự do 1712 mm hỗ trợ làm việc trong không gian hạn chế. Tốc độ nâng 0.35/0.5 m/s và tốc độ di chuyển 10/11 km/h giúp cân bằng giữa năng suất và kiểm soát tải.
Khung gầm, bánh xe và độ ổn định
CQD16RVF2 sử dụng lốp polyurethane, bánh trước Φ343×140 mm, bánh sau Φ310×118 mm và bánh phụ Φ102×51 mm. Bề rộng bánh sau 1148 mm, khoảng cách giữa tay đỡ bánh 915 mm và góc nghiêng mast 2/4° hỗ trợ ổn định khi nâng cao.

Trọng lượng khai thác 3741 kg và tải trục khi có tải 1600 kg cho thấy kết cấu được phân bổ để giữ cân bằng. Khoảng sáng gầm 60 mm dưới mast và 70 mm tại tâm trục cơ sở phù hợp mặt sàn kho phẳng, ổn định.
- Lốp polyurethane hỗ trợ vận hành trong kho kín, giảm mài mòn mặt sàn và giữ chuyển động ổn định.
- Bánh trước đơn 1x và bánh sau 2 giúp phân bố lực lái, tải và quay đầu hợp lý.
- Khoảng cách càng 200/770 mm cho phép điều chỉnh theo pallet và hàng hóa có kích thước khác nhau.
Đặc điểm mast, thủy lực và điều khiển
Khung mast dạng I-beam, bố trí ống dầu lệch và cửa sổ quan sát rộng giúp tăng độ cứng khi nâng cao. Hệ thủy lực nâng cấp giảm tiếng ồn 10 dB, giảm rung và hỗ trợ thao tác chính xác ở nhiều tầng kệ.

Độ nhìn và độ chính xác khi xếp kệ
Chỉ báo chiều cao cơ khí cho phép xác nhận vị trí càng theo thời gian thực, giảm sai lệch khi vào từng tầng kệ. Kết hợp với hệ lái điện và giảm chấn, CQD16RVF2 hỗ trợ điều khiển mượt trong lối đi hẹp.

Chiều cao lối đi cho pallet 1000×1200 là 2873 mm, còn pallet 800×1200 theo chiều dài là 2951 mm. Các thông số này giúp xác định rõ không gian làm việc cần thiết trước khi bố trí kho.
Năng lượng, phanh và cấu hình tùy chọn
Hệ pin 48V có dung lượng 500Ah đến 750Ah, phù hợp ca làm việc dài và nhu cầu vận hành liên tục. Cấu hình Li-ion tùy chọn hỗ trợ sạc cơ hội và không cần bảo dưỡng, giảm thời gian dừng máy trong môi trường nhiều ca.

Phanh làm việc và phanh đỗ đều dùng điện từ, giúp kiểm soát dừng xe rõ ràng trong thao tác xếp dỡ. Vietstandard cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu như EP, iMOW, Heli, Maxlion, phù hợp nhu cầu mua sắm B2B có yêu cầu kỹ thuật rõ ràng.
- Hệ pin 48V 500Ah đến 750Ah phù hợp các ca vận hành dài và mật độ khai thác cao.
- Cấu hình Li-ion cho phép sạc cơ hội, thích hợp khi cần giảm thời gian chờ giữa các ca.
- Phanh điện từ hỗ trợ dừng và đỗ xe ổn định khi thao tác trong khu vực kệ cao.
Câu hỏi thường gặp về CQD16RVF2
CQD16RVF2 có thể nâng cao đến mức nào?
Chiều cao nâng tối đa là 9500 mm, còn nâng tự do đạt 1712 mm. Thông số này phù hợp cho kho giá cao và thao tác xếp dỡ nhiều tầng.

Nên chọn ắc quy 48V dung lượng nào cho CQD16RVF2?
Dữ liệu cho biết hệ pin 48V có dung lượng 500Ah đến 750Ah. Dung lượng lớn hơn phù hợp thời gian vận hành dài hơn và ca làm việc liên tục hơn.
CQD16RVF2 khác gì khi so với xe nâng reach truck 2 tấn?
CQD16RVF2 có tải trọng danh định 1.6 – 2.0 tấn, chiều rộng 1270 mm và chiều cao nâng 9500 mm. Khi cần tải lớn hơn 1.6 tấn, cần đối chiếu đúng dải tải trọng trước khi chọn cấu hình.
Video Xe Nâng Reach Truck Điện 1.6 Tấn CQD16RVF2 Nâng Cao 9.5m Ắc Quy 48V
Liên hệ mua sản phẩm
🏡 Máy Công Nghiệp Tín Phát & VIETSTANDARD | Kho Bãi Toàn Quốc Bắc – Trung – Nam
🔶 Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline để chúng tôi phục vụ quý khách được tốt hơn
🏗 Trụ sở chính: LK6-37, KĐT An Hưng, Phường Dương Nội, TP. Hà Nội
🌿 Tiết kiệm năng lượng – Thân thiện môi trường.
✅ Hóa đơn chứng từ CO, CQ đầy đủ
✅ Kho bãi toàn quốc – giao xe ngay
✅ Bảo hành: 12 tháng
📞 Mua xe: 098.626.3456 (Zalo, whatsapp)
⚙️ Sửa chữa, phụ tùng: 0917.414.969
📧 anh.ht@vietstandard.vn
🔄 Wechat: AndyHoang34566868999
🌐 www.vietstandard.vn
❤️ Trân trọng cảm ơn quý khách hàng !











Khuyến mại khủng 


















Vietstandard –
Tải trọng nâng: 1.6-2.0 tấn
Chiều cao nâng: 9500 mm