Xe nâng tự leo thùng xe tải là giải pháp giúp doanh nghiệp giảm nhân công vận chuyển, rút ngắn thời gian giao hàng và tiết kiệm khoảng 150 triệu đồng mỗi năm theo thực tế khách hàng đã sử dụng. Vietstandard Industry® là nhà nhập khẩu và phân phối đầu tiên tại Việt Nam dòng.
Xe Nâng Tự Leo Thùng Xe Tải Kiếm 150 Triệu/Năm
Xe nâng tự leo thùng là dòng thiết bị được Vietstandard phân phối với cam kết chất lượng thương hiệu trong nhiều năm qua. Thiết bị phù hợp với các đơn vị vận tải, kho hàng và doanh nghiệp logistics cần bốc xếp nhanh tại thùng xe tải mà không phụ thuộc vào nhiều nhân công.

Các mẫu Xe Nâng Tự Leo Thùng Xe
Có hai mẫu xe chính là xe nâng tự leo nâng được 500 kg và 1000 kg. Càng xe có độ rộng 550 mm hoặc 685 mm tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Chiều cao nâng 2000 mm tiện lợi cho việc đưa hàng lên và xuống thùng xe. Xe sử dụng pin khô AGM không cần bảo dưỡng, giúp giảm công việc kiểm tra định kỳ cho người vận hành.
Theo bảng thông số của dòng SDYG-Z, sức nâng là 500 kg, tâm tải 400 mm, kiểu nâng điện và kiểu vận hành dắt bộ. Khoảng cách trục 860 mm, khoảng cách trục bánh trước 380 mm và khoảng cách trục bánh sau 670 mm giúp xe ổn định khi đưa hàng vào thùng. Bánh lái và bánh đỡ đều có cỡ Ǿ100x26 và Ǿ70x26, vật liệu Nylon/PU.

| MẪU XE SDYG-Z | Z0509 | Z0510 | Z0511 | Z0513 | ||
| CƠ BẢN | Sức nâng | Kg | 500 | |||
| Tâm tải | mm | 400 | ||||
| Kiểu nâng | Điện | |||||
| Kiểu vận hành | Dắt bộ | |||||
| BÁNH | Vật liệu | Nylon/PU | ||||
| Khoảng cách trục | mm | 860 | ||||
| K/C trục bánh trước | 380 | |||||
| K/C trục bánh sau | 670 | |||||
| Số bánh lái/đỡ/cân bằng | 2/2/6 | |||||
| KÍCH THƯỚC | Cỡ bánh đỡ | mm | Ǿ70x26 | |||
| Cỡ bánh lái | Ǿ100x26 | |||||
| Cỡ bánh cân bằng | Ǿ40x26 | |||||
| Cỡ bánh xe cân bằng phụ (training) | Ǿ30x26 | |||||
| Chiều cao càng nhỏ nhất | 90 | |||||
| Chiều cao càng lớn nhất | 900 | 1000 | 1100 | 1300 | ||
| Chiều rộng ngoài càng | 535 | |||||
| Chiều rộng trong càng | 225 | |||||
| Chiều dài càng nâng | 1150 | |||||
| Cỡ càng đơn | 155/60 | |||||
| Chiều dài xe | 1565 | 1600 | ||||
| Chiều rộng xe | 790 | |||||
| Chiều cao xe | 1195 | 1250 | 1400 | 1600 | ||
| Chiều cao làm việc (khi có hàng) | 2100 | 2300 | 2500 | 2900 | ||
| Chiều dài bề mặt càng nâng | 1150 | |||||
| Góc quay xe | 1120 | |||||
| NÂNG HẠ | Tốc độ nâng (có/không tải) | mm/giây | 80/110 | |||
| Tốc độ hạ (có/không tải) | 80/80 | |||||
| ĐIỆN | Mô tơ nâng | Kw | 12/0,8 | |||
| Ắc quy | V/Ah | 12/33 | ||||
| TRỌNG LƯỢNG | Ắc quy | kg | 10 | |||
| Xe | 175 | 186 | 197 | 219 | ||

Chiều cao càng nhỏ nhất là 90 mm, chiều cao càng lớn nhất có các phiên bản 900, 1000, 1100 và 1300 mm. Chiều rộng ngoài càng 535 mm, chiều rộng trong càng 225 mm, chiều dài càng nâng 1150 mm.
Các thông số này cho thấy thiết bị phù hợp với kiện hàng có kích thước vừa và nhỏ, cần đưa vào không gian thùng xe hẹp. Chiều dài xe 1565 hoặc 1600 mm, chiều rộng xe 790 mm, góc quay xe 1120 mm giúp thao tác trong lối đi hẹp thuận tiện.
Tốc độ nâng đạt 80 mm/giây khi có tải và 110 mm/giây khi không tải. Tốc độ hạ đạt 80 mm/giây trong cả hai trường hợp. Mô tơ nâng 12 kW kết hợp với ắc quy 12 V/33 Ah.

Người mua nên đối chiếu các số liệu này với số lượng kiện hàng và tần suất bốc xếp trong ca làm việc để chọn đúng phiên bản.
Hiệu quả khác biệt sau khi đầu tư xe nâng tự leo thùng
Thực tế vận hành cho thấy một xe tải 2,5 tấn chỉ cần một tài xế kiêm bốc xếp thay vì hai người như trước đây. Việc giảm nhân sự kéo theo giảm lương cứng, phụ cấp và chi phí quản lý. Doanh nghiệp có thể phân bổ lại nguồn lực cho các khâu khác trong chuỗi vận tải.

- Mỗi xe tải 2,5 tấn chỉ cần 1 tài xế với lương 13 triệu và chịu toàn bộ trách nhiệm như hai tài trước kia.
- Mỗi năm anh Cương tiết kiệm riêng lương cứng và phụ cấp đã 115 triệu.
- Tốc độ giao hàng nhanh hơn giúp anh tăng được số chuyến và hiệu suất khai thác xe. Ước tính mỗi tháng cũng tăng thêm đôi ba chục tùy điều kiện hàng hóa.
- Giao hàng nhanh hơn giúp công ty quay vòng xe nhanh hơn nên tăng giảm được chi phí cố định trên đầu xe do lãi vay.
- Việc lái xe nghỉ việc hoặc đòi tăng lương, giảm chuyến cũng cải thiện rõ rệt.

Doanh nghiệp kết luận rằng mỗi năm chỉ đầu tư một xe nâng giá khoảng 61 triệu đã đem lại lợi ích đáng kể. Chi phí được giảm, uy tín với khách hàng được nâng lên, nhân sự gắn bó hơn và khả năng cạnh tranh tăng. Việc tìm hiểu công nghệ và công cụ mới hỗ trợ sản xuất kinh doanh vì vậy mang ý nghĩa thiết thực.
Khi lựa chọn, doanh nghiệp nên xem xét tải trọng kiện hàng, chiều cao thùng xe, chiều rộng lối đi và điều kiện nền sàn kho. Nên kiểm tra tình trạng ắc quy, bánh xe và càng nâng trước mỗi ca làm việc để hạn chế sự cố.

Việc bảo dưỡng định kỳ theo khuyến cáo của nhà cung cấp giúp duy trì hiệu suất và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Video tham khảo Xe nâng
Xem thêm bài viết
- Vì Sao Nên Mua Xe Nâng Lithium ICE Năm?
- Xe Nâng Tay Điện 1,5 Tấn ® Thiết Kế Cực Đẹp Và Tối Ưu
- Giá Xe Nâng Mới Nhất Tại Việt Nam™ ⭐️ Chi Tiết Giá Xe
Câu hỏi thường gặp về Xe Nâng Tự Leo Thùng Xe Tải FAQ
Chiều cao càng nhỏ nhất của Xe Nâng Tự Leo Thùng Xe là bao nhiêu?
Theo thông số công bố, chiều cao càng nhỏ nhất của sản phẩm là 90 mm. Giá trị này nên được đối chiếu với điều kiện làm việc thực tế trước khi lựa chọn cấu hình phù hợp.
Chiều cao càng lớn nhất của Xe Nâng Tự Leo Thùng Xe là bao nhiêu?
Số liệu kỹ thuật cho thấy chiều cao càng lớn nhất đạt 900 mm ở phiên bản thấp nhất, còn các phiên bản khác đạt 1000, 1100 và 1300 mm. Người mua nên so sánh số liệu này với yêu cầu sử dụng thực tế để chọn đúng quy cách.

Chiều cao xe của Xe Nâng Tự Leo Thùng Xe là bao nhiêu?
Giá trị chiều cao xe ghi nhận cho sản phẩm là 1195 mm ở phiên bản thấp nhất. Cần xác nhận lại thông số này với nhà cung cấp theo đúng phiên bản máy trước khi đặt hàng.
Liên hệ mua sản phẩm
🏡 Máy Công Nghiệp Tín Phát & VIETSTANDARD | Kho Bãi Toàn Quốc Bắc - Trung - Nam
🔶 Khách hàng vui lòng liên hệ với Hotline để Vietstandard Industry® phục vụ khách hàng được tốt hơn
🏗 Trụ sở chính: LK6-37, KĐT An Hưng, Phường Dương Nội, TP. Hà Nội
🌿 Tiết kiệm năng lượng - Thân thiện môi trường.
✅ Hóa đơn chứng từ CO, CQ đầy đủ
✅ Kho bãi toàn quốc - giao xe ngay
✅ Bảo hành: 12 tháng
📞 Mua xe: 098.626.3456 (Zalo, whatsapp)
⚙️ Sửa chữa, phụ tùng: 0917.414.969
📧 anh.ht@vietstandard.vn
🔄 Wechat: AndyHoang34566868999
🌐 www.vietstandard.vn
❤️ Trân trọng cảm ơn khách hàng hàng.








