Xe Nâng Dầu 2.5 Tấn Maximal FD25

5.00 trên 5

Xe Nâng Dầu 2.56 Tấn Maximal sử dụng màn hình siêu nét LCD 3,5 inch  tiện dụng cho người lái. Không gian lái rộng, rất thoải mái và thân thiện cho tài xế. Hệ thống treo kép, giảm giảm chấn và êm ái khi vận hành. Động cơ có lắp các chân giảm chấn, nên giảm mệt mỏi cho lái xe.


Hotline Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline : 098.626.3456 để được tư vấn và báo giá sản phẩm !

  • Mô tả

Mô tả

Xe Nâng Dầu 2.5 Tấn Maximal FD25 là sản phẩm rất thông dụng. Do sự phù hợp về sức nâng và độ ổn định trong nhiều năm sử dụng nên xe nâng dầu Maximal rất được tin cậy. Xe nâng Maximal FD25 được sản xuất bởi tập đoàn xe nâng Mỹ, tại nhà máy Hyster-Yale Maximal Co., LTD.

Những Ưu Điểm Của Xe Nâng Dầu 2.5 Tấn Maximal FD25

Phanh tay mới có nút trợ lực, giúp giảm lực khi kéo phanh. Kích thước của vô lăng lái giảm, giúp lái xe linh hoạt hơn. Vô lăng lái có thể điều chỉnh góc nghiêng tới 8 độ và kéo ra vào.

Nâng Dầu 2.5 Tấn

Ghế lái sử dụng cùng loại với Toyota, rất ôm và êm. Chân phanh có hỗ trợ bộ giảm chấn giống xe ô tô con. Do đó, phanh nhẹ và chính xác hoàn toàn không bị cứng chân.

Hộp số Powershift

Hộp số Powershift tiên tiến giúp việc tiến lùi xe rất linh hoạt. Hệ thống OPS: kiểm soát an toàn, tránh những tai nạn đáng tiếc do tài xế bất cẩn. Nó cũng giúp tiết kiệm dầu nhiên liệu, dầu máy, dầu thủy lực…Cứ hình dung nếu không có hệ thống này, mỗi sáng hoặc chiều xe nổ lãng phí 15 phút.

Xe nâng 2.5 Tấn Maximal

Thì một ngày lãng phí 30 phút, tức 1/2 giờ làm việc.  Một tháng sẽ mất 13 giờ và một năm mất 156 giờ. Trong cả vòng đời sản phẩm 10 năm, sẽ lãng phí 1,560 giờ. Nếu chỉ tính tiền dầu diesel thôi cũng đã mất 25 triệu. Chưa kể có hệ thống OPS sẽ ngăn ngừa hiệu quả các tai nạn đáng tiếc đối với người lái, xe nâng và kho bãi.

Hệ thống OPS

Việc Hyster-Yale Maximal cho áp dụng hệ thống OPS là xuất phát từ thực tế. Vừa an toàn, vừa đem lại hiệu quả kinh tế cho chủ xe. Cabin thiết kế bán nguyệt, chịu được các va đập mạnh, bảo vệ tối đa tài xế xe nâng. Xích tải được thiết kế rất gọn, sát trụ lái khác với các dòng xe nâng Trung Quốc. Do đó, tăng tầm nhìn cho lái xe nâng.

Hệ thống đèn led

Hệ thống đèn led giúp tăng khả năng chiếu sáng và giúp tăng tuổi thọ ắc quy. Màn hình điều khiển điện tử hiển thị đa chức năng. Với màn hình này lái xe nâng sẽ kiểm soát tốt các thông số. Đồng thời, màn hình điện tử cũng tăng khả năng quan sát khi làm tối.

Thiết kế linh hoạt

Thiết kế đuôi hình giọt nước, giảm góc quay xe nên rất linh hoạt. Thiết kế bậc lên xuống chống trượt. Khoảng để chân rất rộng rãi, đỡ mỏi chân và lưng khi vận hành.


Xi lanh nâng là công nghệ xi lanh trong khác với nhiều hãng xe Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc. Vì vậy, Hyster-Yale Maximal bảo vệ xi lanh tốt hơn. Thiết kế này cũng giúp tăng sự ổn định khi vận hành và không gian cho tài xế.

Tiêu chuẩn Euro 3

Động cơ sử dụng 100% tiêu chuẩn Euro 3 chứ không dùng Euro 1 hay 2 nữa. Qua đó, giúp tiết kiệm dầu, giảm ô nhiễm tiếng ồn và khí thải. Khoang động cơ cũng được tăng cường lớp chống ồn và cách nhiệt.

Video

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Maximal các mẫu xe thông dụng

1
Mẫu xe
 
FD20T
FD25T
FD30T
FD35T
2
Mã hàng
 
AWE5/AWO5/AGJ5
3
Loại nhiên liệu
 
Diesel
4
Sức nâng
kg
2000
2500
3000
3500
5
Tâm tải
mm
500
500
500
500
6
Chiều cao nâng
mm
3000
3000
3000
3000
7
Góc nghiêng trụ nâng
Trước/Sau
Độ
6/12
6/12
6/12
6/12
8
Càng nâng
Dài×Rộng×Dày
mm
1070×122×40
1070×122×40
1070×125×45
1070×130×50
9
Phạm vi điều chỉnh
mm
250-1000
250-1000
250-1060
260-1060
10
Khoảng cách từ tâm bánh trước tới giá nâng
mm
475
475
490
501
11
Khoảng cách từ tâm bánh sau tới đuôi xe
mm
485
544
543
623
12
Chiều cao tối thiểu tới trụ nâng
Không tải
mm
130
130
155
155
13
Có tải
mm
120
120
145
145
14
Chiều cao tối thiểu tới gầm xe
Không tải
mm
125
125
145
145
15
Có tải
mm
115
115
130
130
16
Kích thước tổng thể
Chiều dài không tính càng nâng
mm
2560
2620
2704
2804
17
Chiều rộng
mm
1150
1150
1210
1210
18
Chiều cao chung
Chiều cao tới nóc cabin
mm
2180
2180
2205
2205
19
Trụ nâng
mm
2010
2010
2150
2150
20
Chiều cao khi nâng trụ
mm
3990
3990
4100
4100
21
Góc quay xe
mm
2180
2230
2450
2520
22
Khoảng cách trục
mm
1600
1600
1700
1700
23
Chiều cao tới chốt kéo xe
mm
250
250
480
480
24
Chiều cao tự mặt ghế tới nóc cabin
mm
1100
1100
1100
1100
25
Áp suất lốp
Trước
MPa
0.86
0.86
0.97
0.97
26
Sau
MPa
0.86
0.86
0.79
0.79
27
Mép lốp
Trước 
mm
890
890
1000
1000
28
Sau
mm
920
920
970
970
29
Chiều cao tới tâm lốp
Không tải
Trước
mm
320
320
345
345
30
Sau
mm
250
250
260
260
31
Không tải
Trước 
mm
310
310
330
330
32
Sau
mm
265
265
280
280
33
Tốc độ
Di chuyển (Không/Có tải)
km/giờ
18/17.5
18/17.5
19/18
19/18
34
Khi nâng (Không/Có tải)
mm/giây
640/610
640/610
550/520
430/410
35
Khi hạ (Không/Có tải)
mm/giây
380/420
380/420
400/380
400/380
36
Thanh kéo cực đại (Không/Có tải)
KN
15/17
15/17
15/17
15/17
37
Khả năng vượt dốc (Không/Có tải)
%
20
20
20
20
38 
Phanh đỗ xe
%
15
15
15
15
39
Cự li phanh cho phép
m
≤6
≤6
≤6
≤6
40
Áp suất hệ thống
MPa
20
20
20
20
41
Trọng lượng xe
kg
3300
3590
4300
4680
42
Phân bổ trọng lượng
Không tải
Trước  
kg
4630
5320
6495
7275
43
Sau
kg
670
770
805
905
44
Có tải
Trước 
kg
1500
1630
1800
1950
45
Sau
kg
1800
1960
2500
2730

Những cải tiến của Maximal FD25 là rất vượt trội so với xe nâng Trung Quốc, Đài Loan hay thậm chí một vài mẫu xe Hàn Quốc.